Vietnam - List of Cup Winners


Between 1920 and 1930 various local championships and tournaments were contested, including: Challenge Héraut, Coupe de la Ville de Cholon, Championnat de Cochinchine, Coupe des Leaders, Coupe de l'Ouest, Coupe de l'Est, Challenge Khoa Hoc Tap Chi, Coupe Nguyen Chiéu Thóng, Coupe Truong Van Ben, Coupe Louis Cong, Coupe du docteur Hoang Gia Hop. The 9e Régiment d'Infanterie Coloniale won the Coupe du Tonkin 1939/40. On New Year's Day 1943 a Coupe Maréchal Pétain was contested in Saigon. In the early fifties, a final for the Coupe Veuve Cicquot in Cholon was won by Police Sport (3-2 against Jeunesse Sportive). In 1952, South Vietnam beat Cambodia 7-0 for the Coupe du Président Tran Húu.

In South Vietnam, Customs won the 1962 cup by defeating E.M.G. (État-Major Général) 2-0 in a final replay; E.M.G. had won the cup in 1961 for the fifth time in succession (so presumably in every year from 1957 to 1961).


Cup

1992    Cảng Sài Gòn (Tp. Hồ Chí Minh)        1-1 Câu lạc bộ Quân đội (Hà Nội)        [5-4 pen]
1993    Quảng Nam (Đà Nẵng)                   2-1 Tổng cục Đường sắt 
1994    Sông Bé                               1-0 Cảng Sài Gòn (Tp. Hồ Chí Minh)
1995    Công an (Hải Phòng)                   1-0 Công an (Hà Nội)
1996    Hải Quan (Tp. Hồ Chí Minh)            0-0 Cảng Sài Gòn (Tp. Hồ Chí Minh)      [aet, 6-5 pen]
1997    Hải Quan (Tp. Hồ Chí Minh)            3-0 Cảng Sài Gòn (Tp. Hồ Chí Minh)
1998    Công an (Tp. Hồ Chí Minh)             2-0 Hải Quan (Tp. Hồ Chí Minh)
1999      no competition
2000    Cảng Sài Gòn (Tp. Hồ Chí Minh)        2-1 Công an (Tp. Hồ Chí Minh)
2001    Công an (Tp. Hồ Chí Minh)             2-1 Công an (Hà Nội) 
2002    Sông Lam Nghệ An (Vinh)               1-0 Thừa Thiên-Huế (Huế)
2003    Bình Định (Quy Nhơn)                  2-1 Ngân hàng Đông Á (Tp. Hồ Chí Minh)
2004    Bình Định (Quy Nhơn)                  2-0 Thể Công (Hà Nội)
2005    Gạch Đồng Tâm Long An (Tân An)        5-0 Thép Việt Úc Hải Phòng
2006    Hòa Phát (Hà Nội)                     2-1 Gạch Đồng Tâm Long An (Tân An)
2007    DPM.Nam Định (Nam Định)               1-0 Pisico Bình Định (Quy Nhơn)    
2008    Hà Nội ACB                            1-0 Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)
2009    SHB Đà Nẵng                           1-0 Thể Công (Hà Nội)
2010    Sông Lam Nghệ An (Vinh)               1-0 Hoàng Anh Gia Lai (Pleiku)  
2011    Navibank Sài Gòn (TP HCM)             3-0 Sông Lam Nghệ An (Vinh)               
2012    Sài Gòn Xuân Thành (TP HCM)           4-1 Hà Nội T&T (Hà Nội)  
2013    XM The Vissai Ninh Bình               1-1 SHB Đà Nẵng                         [6-5 pen]
2014    Vicem Hải Phòng (Hải Phòng)           2-0 Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)
2015    Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)      4-2 Hà Nội T&T (Hà Nội)  
2016    Than Quảng Ninh (Cửa Ông)         4-4 2-1 Hà Nội T&T (Hà Nội)  
2017    Sông Lam Nghệ An (Vinh)           2-1 5-1 Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)
2018    Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)      3-1 Thanh Hóa (Thanh Hóa) 
2019    Hà Nội (Hà Nội)                       2-1 Quảng Nam (Tam Kỳ)
2020    Hà Nội (Hà Nội)                       2-1 Viettel (Hà Nội) 
2021      abandoned
2022    Hà Nội (Hà Nội)                       2-0 Bình Định (Quy Nhơn)
2023    Thanh Hóa (Thanh Hóa)                 0-0 Viettel (Hà Nội)                    [5-3 pen]
2024    Thanh Hóa (Thanh Hóa)                 0-0 Hà Nội (Hà Nội)                     [9-8 pen]
2025    Công an (Hà Nội)                      5-0 Sông Lam Nghệ An (Vinh)  
2026    Công an (Tp. Hồ Chí Minh)             2-1 Ninh Bình (Ninh Bình)

NB: in 2009 Cang Sài Gòn (cup winners 1992 and 2000) became CLB.Thành phố HCM, which in 2025 was renamed Công an;
    this club (cup winners 2026) is not related to the former Công an (Tp. Hồ Chí Minh), cup winners 1998 and 2001

Number of wins (33; lost finals between square brackets)

 3 [ 4] Hà Nội (Hà Nội) [formerly Hà Nội T&T]
 3 [ 3] Công an (Thành phố Hồ Chí Minh) [new; includes Cang Sài Gòn (Thành phố Hồ Chí Minh)]
 3 [ 2] Sông Lam Nghệ An (Vinh)     

 2 [ 3] Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)
 2 [ 2] Bình Định (Quy Nhơn) [includes Pisico Bình Định]
 2 [ 1] Công an (Thành phố Hồ Chí Minh) [old]
 2 [ 1] Hải Phòng [formerly Thép Viet-Úc Hải Phòng, Công an (Hải Phòng) and Vicem Hải Phòng]  
 2 [ 1] Hải Quan (Thành phố Hồ Chí Minh) [= Customs]
 2 [ 1] Thanh Hóa (Thanh Hóa)  

 1 [ 2] Công an (Hà Nội) [= Police]
 1 [ 1] Gạch Đồng Tâm Long An (Tân An)
 1 [ 1] SHB Đà Nẵng                
 1      DPM.Nam Định (Nam Định) 
 1      Hà Nội ACB    
 1      Hòa Phát (Hà Nội)       
 1      Navibank Sài Gòn (Thành phố Hồ Chí Minh)
 1      Quảng Nam (Đà Nẵng) [now called Đà Nẵng] 
 1      Sài Gòn Xuân Thành (Thành phố Hồ Chí Minh)
 1      Sông Bé [now called Bình Dương]
 1      Than Quảng Ninh (Cửa Ông)
 1      XM The Vissai Ninh Bình

   [ 5] Viettel (Hà Nội) [now Thể Công-Viettel; formerly Thể Công and Câu lạc bộ Quân đội]
   [ 1] Hoàng Anh Gia Lai (Pleiku)  
   [ 1] Ngân hàng Đông Á (Thành phố Hồ Chí Minh)
   [ 1] Ninh Bình (Ninh Bình)
   [ 1] Quảng Nam (Tam Kỳ)
   [ 1] Thừa Thiên-Huế (Huế)
   [ 1] Tổng cục Đường sắt (Hà Nội) [= Railways SC; later called Đường sắt Việt Nam,
                                     and now named LG-ACB]

Dunhill Cup

1998    Sông Lam Nghệ An (Vinh)               2-0 Công an (Hà Nội)
1999    Sông Lam Nghệ An (Vinh)               1-0 Công an (Hà Nội)  

Super Cup

1998    The Công (Hà Nội)                     3-0 Công an (Tp. Hồ Chí Minh)                     [ 7 Mar 1999]
1999      no competition
2000    Sông Lam Nghệ An (Vinh)               2-0 Cảng Sài Gòn (Tp. Hồ Chí Minh)                [23 Jul 2000]
2001    Sông Lam Nghệ An (Vinh)           1-1 2-0 Công an (Tp. Hồ Chí Minh)                     [ 7, 14 Oct 2001]
2002    Sông Lam Nghệ An (Vinh)               5-2 Cảng Sài Gòn (Tp. Hồ Chí Minh)                [ 6 Nov 2002]
2003    Hoàng Anh Gia Lai (Pleiku)        1-1 2-1 Bình Định (Quy Nhơn)                          [28, 31 Dec 2003]
2004    Hoàng Anh Gia Lai (Pleiku)            3-1 Bình Định (Quy Nhơn)                          [23 Jan 2005]
2005    Mitsustar Haier Hai Phòng             2-1 Gạch Đồng Tâm Long An (Tân An)                [ 1 Jan 2006]
2006    Gạch Đồng Tâm Long An (Tân An)        2-0 Hòa Phát (Hà Nội)                             [10 Feb 2007]
2007    Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)      3-1 DPM.Nam Định (Nam Định)                       [28 Dec 2007]
2008    Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)      4-0 Hà Nội ACB (Hà Nội)                           [ 4 Jan 2009]
2009    Lam Sơn Thanh Hóa (Thanh Hóa)         1-1 SHB Đà Nẵng                         [4-3 pen] [23 Jan 2010]
2010    Hà Nội T&T (Hà Nội)                   2-2 Sông Lam Nghệ An (Vinh)             [4-2 pen] [ 9 Jan 2011]
2011    Sông Lam Nghệ An (Vinh)               1-1 Navibank Sài Gòn (TP HCM)           [3-1 pen] [17 Dec 2011]
2012    SHB Đà Nẵng                           4-0 Sài Gòn Xuân Thành (TP HCM)                   [23 Feb 2013]
2013    XM The Vissai Ninh Bình               2-2 Hà Nội T&T (Hà Nội)                 [5-4 pen] [ 4 Jan 2014]
2014    Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)      1-0 Vicem Hải Phòng (Hải Phòng)                   [27 Dec 2014]    
2015    Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)      2-0 Hà Nội T&T (Hà Nội)                           [30 Jan 2016]
2016    Than Quảng Ninh (Cửa Ông)             3-3 Hà Nội T&T (Hà Nội)                 [4-2 pen] [29 Dec 2016]
2017    QNK.Quảng Nam (Tam Kỳ)                1-0 Sông Lam Nghệ An (Vinh)                       [24 Feb 2018]
2018    Hà Nội (Hà Nội)                       2-0 Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)              [16 Feb 2019]
2019    Hà Nội (Hà Nội)                       2-1 Tp Hồ Chí Minh (Tp. Hồ Chí Minh)              [ 1 Mar 2020]
2020    Hà Nội (Hà Nội)                       1-0 Viettel (Hà Nội)                              [ 9 Jan 2021]
2021      no competition
2022    Hà Nội (Hà Nội)                       2-0 Hải Phòng (Hải Phòng)                         [29 Jan 2023]
2023    Thanh Hóa (Thanh Hóa)                 3-1 Công an (Hà Nội)                              [ 6 Oct 2023]
2024    Nam Định (Nam Định)                   3-0 Thanh Hóa (Thanh Hóa)                         [31 Aug 2024]
2025    Công an (Hà Nội)                      3-2 Nam Định (Nam Định)                           [ 9 Aug 2025]
2026                                                                                            [30 Aug 2026]

Number of wins (26; lost finals between square brackets) 

 5 [ 3] Hà Nội (Hà Nội) [includes Hà Nội T&T (Hà Nội)]

 4 [ 2] Sông Lam Nghệ An (Vinh)  
 4 [ 1] Becamex Bình Dương (Thủ Dầu Một)

 2 [ 1] Thanh Hóa (Thanh Hóa) [includes Lam Sơn Thanh Hóa]
 2      Hoàng Anh Gia Lai (Pleiku) 

 1 [ 2] Hải Phòng [formerly Mitsustar Haier Hải Phòng, Thép Việt Úc Hải Phòng, Vicem Hải Phòng]
 1 [ 1] Công an (Hà Nội)   
 1 [ 1] Gạch Đồng Tâm Long An (Tân An)
 1 [ 1] Nam Định (Nam Định)
 1 [ 1] SHB Đà Nẵng              
 1 [ 1] Viettel (Hà Nội) [now Thể Công-Viettel; formerly Thể Công and Câu lạc bộ Quân đội]
 1      QNK.Quảng Nam (Tam Kỳ)
 1      XM The Vissai Ninh Bình  
 1      Than Quảng Ninh (Cửa Ông) 

   [ 3] Thành phố Hồ Chí Minh [now Công an (Thành phố Hồ Chí Minh) [new]; includes Cang Sài Gòn]
   [ 2] Bình Định (Quy Nhơn) 
   [ 2] Công an (Thành phố Hồ Chí Minh) [old]
   [ 1] DPM.Nam Định (Nam Định)    
   [ 1] Hà Nội ACB (Hà Nội)
   [ 1] Hòa Phát (Hà Nội)  
   [ 1] Navibank Sài Gòn (Thành phố Hồ Chí Minh)  
   [ 1] Sài Gòn Xuân Thành (Thành phố Hồ Chí Minh)  


Number of League-and-Cup Doubles (5)

 2 Hà Nội (Hà Nội)            [2019, 2022]

 1 B.Bình Dương (Thủ Dầu Một) [2015]
 1 SHB.Đà Nẵng                [2009]
 1 GDT.Long An (Tân An)       [2005]


About this document

Many thanks to Trịnh Hoàng Phúc Lâm for additional information and clarifications

Prepared and maintained by Bảo Quốc for the Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation

Author: Bảo Quốc
Last updated: 22 Aug 2026

(C) Copyright Bảo Quốc and RSSSF 2003/26
You are free to copy this document in whole or part provided that proper acknowledgement is given to the author. All rights reserved.